chai dạn

chai dạn

Sau nhiều năm lăn lộn, anh ấy đã trở nên chai dạn với những lời chỉ trích.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trở nên cứng cỏi, không còn dễ bị tổn thương hoặc xúc động: Chỉ trạng thái của con người (thường về mặt tinh thần, cảm xúc) sau khi trải qua nhiều khó khăn, đau khổ hoặc tình huống lặp đi lặp lại, khiến họ mất đi sự nhạy cảm ban đầu trở nên dày dạn, lì lợm.
    • Trở nên quen thuộc, không còn cảm thấy lạ lẫm hay bỡ ngỡ: Chỉ việc đã trải nghiệm nhiều lần nên không còn thấy mới mẻ hay căng thẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau nhiều năm lăn lộn, anh ấy đã trở nên chai dạn với những lời chỉ trích. (Sau nhiều năm vật lộn, anh ấy đã trở nên cứng cỏi trước những lời chỉ trích.)
    • Người lính già một khuôn mặt chai dạn gió sương. (Người lính già một khuôn mặt dày dạn gió sương.)
    • ấy đã chai dạn với cảm giác thất bại sau nhiều lần thử nghiệm. ( ấy đã trở nên quen thuộc với cảm giác thất bại sau nhiều lần thử nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trái tim chai dạn": trái tim đã trở nên cứng cỏi, khó rung động trước những cảm xúc, nỗi đau.

    • Trải qua quá nhiều mất mát, trái tim giờ đây đã chai dạn. (Trải qua quá nhiều mất mát, trái tim giờ đây đã cứng cỏi.)
  • "chai dạn với nghề": đã nhiều kinh nghiệm, trở nên thuần thục không còn bỡ ngỡ trong công việc.

    • một phóng viên chiến trường, ông ấy đã hoàn toàn chai dạn với nghề. ( một phóng viên chiến trường, ông ấy đã hoàn toàn dày dạn kinh nghiệm với nghề.)
Biến thể từ gần giống
  • Chai (tính từ): nhấn mạnh hơn đến sự cứng đầu, không còn phản ứng lại trước tác động bên ngoài (thường mang nghĩa tiêu cực).

    • Cậu đã trở nên chai sau những trận đòn roi. (Cậu đã trở nên lì lợm sau những trận đòn roi.)
  • Dạn dày (tính từ): nhấn mạnh đến kinh nghiệm trải qua nhiều, từng trải (thường mang nghĩa tích cực hơn).

    • Ông ấy một người lính dạn dày kinh nghiệm. (Ông ấy một người lính từng trải kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cứng cỏi: kiên cường, không dễ bị khuất phục (về tinh thần).
  • Dày dạn: nhiều kinh nghiệm, đã trải qua nhiều.
  • Lì lợm: ương bướng, khó lay chuyển.
Từ trái nghĩa
  • Nhạy cảm: dễ bị tác động, dễ xúc động.
  • Non nớt: thiếu kinh nghiệm, còn trẻ trung dễ tổn thương.
  • Bỡ ngỡ: lạ lẫm, chưa quen thuộc.
Thành ngữ liên quan
  • "Gió dập sóng dồi": thành ngữ chỉ việc trải qua nhiều gian truân, thử thách, dẫn đến sự chai dạn.
    • Cuộc đời ông trải qua gió dập sóng dồi nên tính tình rất chai dạn. (Cuộc đời ông trải qua nhiều gian truân nên tính tình rất cứng cỏi.)